cs2-skin-english

dare

Derek Brown

Cài đặt dare

Tải config dare 2026
Cài đặt và cấu hình của Voca dare, bao gồm CFG, crosshair, viewmodel, độ nhạy và nhiều hơn nữa
Tải xuống
Cài đặt chuột
Độ nhạy1.351%
eDPI10801%
DPI80046%
Hz200012%
Độ nhạy khi phóng to177%
Độ nhạy Windows688%
sensitivity 1.35; zoom_sensitivity 1
AIM Statslast 15 trận đấu

Thống kê

Giá trị

Trung bình

Trung bình tổng thể

Đấu súng

0.38

0.31

Độ chính xác đấu súng %

52.2%

46%

Số lần bắn

14.54

12.28

Độ chính xác

16.5%

17%

So sánh độ nhạy

TB 1.51

Tâm ngắm
xem trước
Chấm trung tâmKhông
Chiều dài1
Khoảng cách-4
Độ dày0
Đường viềnKhông
Độ dày đường viền0
Đỏ0
Xanh lá255
Xanh dương0
Alpha đã bậtCó
Alpha255
Phong cách chữ TKhông
Khoảng cách theo vũ khíKhông
Độ rộng ống ngắm1
Phong cáchCổ điển tĩnh
Màu sắcVàng
Theo độ giậtKhông
Khoảng cách chia tách7
Khoảng cố định3
Alpha chia bên trong1
Alpha chia bên ngoài0.5
Tỷ lệ kích thước chia tách0.3
CSGO-UfBkz-Xjvmn-WPBRU-2PKxd-Rf9aC
Thống kê độ chính xác15 trận đấu gần nhất

Bộ phận cơ thể

Vị trí trg%

Đầu

51322%

Ngực

1.1K48%

Bụng

31414%

Cánh tay

26211%

Chân

984%

Cài đặt video
xem trước
Video
Độ phân giải1280x96043%
Tỷ lệ khung hình4:356%
Chế độ hiển thịToàn màn hình94%
Chế độ tỷ lệStretched75%
Video nâng cao
Tăng độ tương phản người chơiTắt17%
V-SyncTắt45%
NVIDIA Reflex Độ trễ thấpBật22%
Chế độ lọc kết cấuTrilinear9%
NVIDIA G-SyncKhông xác định58%
Chế độ khử răng cưa đa mẫu4x MSAA30%
FPS tối đa trong trò chơiKhông xác định58%
Chất lượng bóng toàn cụcCao37%
Bóng độngKhông xác định58%
Chi tiết kết cấu mô hìnhThấp51%
Chi tiết shaderThấp52%
Chi tiết hạtThấp43%
Che khuất môi trường (Ambient Occlusion)Trung bình15%
Dải động cao (HDR)Chất lượng41%
Fidelity FX Super ResolutionTắt (Chất lượng cao nhất)49%
Viewmodel
xem trước
Trường nhìn (FOV)6884%
Lệch X2.580%
Lệch Z-1.573%
Lệch Y069%
Vị trí thiết lập sẵn263%
Lắc lưKhông xác định31%
viewmodel_fov 68; viewmodel_offset_x 2.5; viewmodel_offset_y 0; viewmodel_offset_z -1.5; viewmodel_presetpos 2;
Primary deviceslast 15 trận đấu

Thống kê

Giá trị

Trung bình

Trung bình tổng thể

Số lần giết AK47

0.313

0.24

Sát thương AK47

31.47

24.98

Số lần giết AWP

0.005

0.081

Sát thương AWP

0.46

7.39

Số lần giết M4A1

0.119

0.114

Sát thương M4A1

11.96

11.76

Tỷ lệ HUD126%
Màu HUDHồng4%
Chuyển đổi hình dạng với bảng điểmCó61%
Thu phóng bản đồ radar0.710%
Radar lấy người chơi làm trung tâmCó60%
Radar đang xoayCó69%
Kích thước radar HUD141%
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dare chơi với độ nhạy chuột là 1.35 và DPI là 800, tạo ra eDPI hiệu quả là 1080. Sự kết hợp này thể hiện một cách tiếp cận cân bằng, cung cấp khả năng kiểm soát chính xác cho việc ngắm bắn chính xác trong khi vẫn cho phép di chuyển nhanh chóng — một thiết lập được nhiều người chơi chuyên nghiệp ưa chuộng để tìm kiếm cả độ chính xác và linh hoạt trong các trận đấu căng thẳng.
Dare sử dụng crosshair Classic Static với chiều dài tối thiểu và không có dấu chấm ở giữa, được đặt màu vàng với độ mờ tối đa và không có viền. Khoảng cách của crosshair được đặt là -4, làm cho nó rất nhỏ gọn và tập trung, giúp duy trì độ chính xác cao trong các trận đấu súng bằng cách giảm thiểu sự phân tâm về thị giác, một sở thích thường thấy ở những người chơi hàng đầu.
Dare chơi ở độ phân giải 1280x960 với tỷ lệ khung hình 4:3 ở chế độ kéo dài. Cấu hình này được nhiều chuyên gia ưa thích vì nó có thể làm cho mô hình kẻ địch trông rộng hơn, điều mà một số người chơi cảm thấy cải thiện khả năng nhận diện mục tiêu và thời gian phản ứng. Chế độ hiển thị toàn màn hình còn giảm độ trễ đầu vào, tối đa hóa khả năng phản hồi.
Tần số lấy mẫu chuột của dare được đặt ở 2000 Hz, cho thấy anh ấy có thể sử dụng màn hình tần số làm mới cao để phù hợp với khả năng này. Tần số lấy mẫu và tần số làm mới cao cho phép trò chơi mượt mà và phản hồi nhanh hơn, mang lại lợi thế cạnh tranh bằng cách nắm bắt và hiển thị các chuyển động nhanh một cách chính xác hơn.
Mặc dù không cung cấp cài đặt âm thanh trong trò chơi cụ thể, các sở thích kỹ thuật của dare cho thấy sự tập trung vào độ rõ ràng và giảm thiểu sự phân tâm. Những người chơi với cài đặt tương tự thường ưu tiên âm thanh stereo và các tín hiệu âm thanh rõ ràng, đảm bảo rằng tiếng bước chân và các âm thanh quan trọng khác dễ dàng phân biệt trong những khoảnh khắc căng thẳng.
Viewmodel của dare được đặt với trường nhìn là 68, các giá trị bù x: 2.5, y: 0, và z: -1.5, và vị trí đặt trước là 2. Các cài đặt này đặt mô hình vũ khí hơi lệch về phía và phía sau, tối đa hóa khả năng nhìn thấy của màn hình trung tâm và cho phép nhận diện đối thủ tốt hơn mà không bị mô hình vũ khí che khuất.
Dare sử dụng kích thước radar HUD là 1, với độ phóng to bản đồ là 0.7, và đảm bảo radar xoay và tập trung vào người chơi. Thiết lập này cung cấp một cái nhìn cân bằng về cả môi trường xung quanh gần và bối cảnh bản đồ tổng thể, giúp dễ dàng theo dõi vị trí đồng đội và di chuyển của đối thủ mà không làm rối màn hình.
Dare chọn chi tiết shader, hạt và kết cấu mô hình thấp, vô hiệu hóa tăng cường tương phản người chơi, và kích hoạt Nvidia Reflex Low Latency. Anh ấy sử dụng chất lượng bóng toàn cầu cao và lọc kết cấu trilinear, với khử răng cưa đa mẫu được đặt ở 4x MSAA. Những lựa chọn này ưu tiên tốc độ khung hình cao và thời gian phản hồi nhanh, trong khi vẫn duy trì độ rõ nét cần thiết để nhận diện kẻ địch.
Theo hồ sơ, độ nhạy và DPI hiện tại của dare được liệt kê là các giá trị đơn, cho thấy sự nhất quán trong thiết lập ngắm bắn của anh ấy. Duy trì cùng một độ nhạy theo thời gian là một đặc điểm chung của những người chơi kỷ luật, vì nó giúp phát triển trí nhớ cơ bắp và cơ chế ngắm bắn nhất quán cần thiết cho trò chơi cấp cao.
Màu HUD của dare được đặt là màu hồng, một lựa chọn nổi bật so với hầu hết nền bản đồ và mô hình kẻ địch. Điều này có thể giúp nhìn nhanh vào HUD trong các tình huống căng thẳng, đảm bảo thông tin quan trọng dễ dàng nhận thấy mà không bị hòa lẫn vào môi trường trò chơi.
Bình luận
Theo ngày 
6.5
United Statesdare

Cúp của người chơi

  • Dust2.us Eagle Masters Series 2: winner
    2025
  • 2024
  • 2022
  • Voca
  • 5 tháng

  • United StatesUnited States

  • North AmericaNorth America

  • 25 năm

  • лип 17, 2001

  • $12515

  • Trình khởi động