electronic

Denis Sharipov

Cài đặt electronic

Tải config electronic 2026
Cài đặt và cấu hình của BC.Game electronic, bao gồm CFG, crosshair, viewmodel, độ nhạy và nhiều hơn nữa
Tải xuống
Cài đặt chuột
Độ nhạy2.22%
eDPI8806%
DPI40037%
Độ nhạy khi phóng to1.051%
Hz100066%
Độ nhạy Windows689%
sensitivity 2.2; zoom_sensitivity 1.05
AIM Statslast 15 trận đấu

Thống kê

Giá trị

Trung bình

Trung bình tổng thể

Đấu súng

0.32

0.31

Độ chính xác đấu súng %

50.1%

46%

Số lần bắn

11.96

12.28

Độ chính xác

18.2%

17%

So sánh độ nhạy

TB 1.51

Tâm ngắm
xem trước
Chấm trung tâmKhông
Chiều dài3
Khoảng cách-3
Độ dày1
Đường viềnKhông
Độ dày đường viền0
Đỏ0
Xanh lá255
Xanh dương0
Alpha đã bật
Alpha200
Phong cách chữ TKhông
Khoảng cách theo vũ khíKhông
Độ rộng ống ngắm0
Created At2026-08-22T05:25:29.797+00:00
Updated At2026-08-22T05:25:29.797+00:00
Phong cáchCổ điển tĩnh
Màu sắcTùy chỉnh
Theo độ giậtKhông
Khoảng cách chia tách3
Khoảng cố định3
Alpha chia bên trong0
Alpha chia bên ngoài1
Tỷ lệ kích thước chia tách1
Current
CSGO-uTWB4-XST62-KfumV-kEQ2S-F99zP
Thống kê độ chính xác15 trận đấu gần nhất

Bộ phận cơ thể

Vị trí trg%

Đầu

31819%

Ngực

81848%

Bụng

26015%

Cánh tay

19411%

Chân

1066%

Cài đặt video
xem trước
Video nâng cao
V-SyncTắt46%
FPS tối đa trong trò chơiKhông xác định58%
Chế độ khử răng cưa đa mẫuKhông có10%
Chi tiết shaderThấp52%
NVIDIA Reflex Độ trễ thấpKhông xác định51%
Tăng độ tương phản người chơiBật50%
NVIDIA G-SyncKhông xác định58%
Chất lượng bóng toàn cụcCao37%
Bóng độngKhông xác định58%
Chi tiết kết cấu mô hìnhThấp51%
Chế độ lọc kết cấuBilinear38%
Chi tiết hạtKhông xác định51%
Che khuất môi trường (Ambient Occlusion)Không xác định51%
Dải động cao (HDR)Không xác định51%
Fidelity FX Super ResolutionKhông xác định51%
Video
Chế độ hiển thịToàn màn hình94%
Độ phân giải1280x10245%
Tỷ lệ khung hình5:45%
Chế độ tỷ lệBlack Bars10%
Cài đặt màn hình
Cài đặt trò chơi
Black Equalizer135%
DyAcOff21%
Độ sống động màu114%
Giảm ánh sáng xanh092%
Viewmodel
xem trước
Lệch X2.579%
Vị trí thiết lập sẵn262%
Trường nhìn (FOV)6883%
Lệch Y069%
Lệch Z-1.572%
Lắc lưSai46%
viewmodel_fov 68; viewmodel_offset_x 2.5; viewmodel_offset_y 0; viewmodel_offset_z -1.5; viewmodel_presetpos 2;
Primary deviceslast 15 trận đấu

Thống kê

Giá trị

Trung bình

Trung bình tổng thể

Số lần giết AK47

0.261

0.24

Sát thương AK47

26.27

24.98

Số lần giết AWP

0.005

0.081

Sát thương AWP

0.53

7.39

Số lần giết M4A1

0.028

0.114

Sát thương M4A1

2.65

11.76

Tùy chọn khởi chạy
-novid -console -refresh 360 +cl_updaterate 128 +cl_cmdrate -tickrate 128 +rate 786432 -language en
Tỷ lệ HUD0.9520%
Màu HUDVàng5%
Radar lấy người chơi làm trung tâm60%
Radar đang xoay69%
Chuyển đổi hình dạng với bảng điểm61%
Kích thước radar HUD1.1250150%
Thu phóng bản đồ radar0.255%
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Electronic chơi với độ nhạy chuột là 2.2 và thiết lập DPI là 400, dẫn đến eDPI hiệu quả là 880. Sự kết hợp này mang lại sự cân bằng, cung cấp cả khả năng điều khiển tâm ngắm chính xác cho việc ngắm bắn chuẩn và đủ tốc độ cho các chuyển động nhanh, được nhiều game thủ chuyên nghiệp ưa chuộng vì sự tin cậy trong các tình huống áp lực cao.
Electronic sử dụng một tâm ngắm tĩnh cổ điển với thiết kế tối giản, có khoảng cách nhỏ, chiều dài ngắn và đường nét mỏng, màu xanh lá cây sáng tùy chỉnh với độ trong suốt một phần. Thiết lập này đảm bảo độ nhìn thấy cao mà không che khuất tầm nhìn của đối thủ, cho phép ngắm bắn chính xác và không bị cản trở, điều này rất quan trọng trong thi đấu cạnh tranh.
Electronic sử dụng màn hình ZOWIE XL2566K, một mẫu nổi tiếng với tốc độ làm mới cao và các tính năng tập trung vào eSports. Anh ấy chọn cài đặt black equalizer là 13 và độ sống động màu sắc là 11, giúp tăng cường khả năng nhìn thấy đối thủ trong các khu vực tối và đảm bảo màu sắc sống động, từ đó cung cấp lợi thế thị giác trong các trận đấu căng thẳng.
Electronic chơi ở độ phân giải 1280x1024 với tỷ lệ khung hình 5:4 ở chế độ toàn màn hình, sử dụng thanh đen để điều chỉnh. Sự lựa chọn này, kết hợp với chi tiết shader và kết cấu mô hình thấp, ưu tiên tốc độ khung hình cao và độ rõ nét, điều này rất cần thiết cho thời gian phản ứng nhanh và phát hiện đối thủ nhanh chóng.
Electronic sử dụng tai nghe HyperX Cloud II Pink, một lựa chọn phổ biến vì sự thoải mái và độ rõ âm thanh. Mặc dù các cài đặt âm thanh trong trò chơi cụ thể không được chi tiết, việc lựa chọn tai nghe chất lượng cao đảm bảo anh ấy có thể xác định chính xác các tín hiệu âm thanh vị trí như bước chân và tiếng súng, điều này rất quan trọng cho lối chơi chiến lược.
Electronic hiện sử dụng các bàn phím Xtrfy K4 TKL RGB White, Logitech G Pro X TKL và Wooting 80HE Frost, tất cả đều là các mẫu tenkeyless được ưa chuộng vì sự gọn nhẹ và thời gian phản hồi nhanh. Mặc dù không liệt kê cụ thể các keybind, việc sử dụng các bàn phím như vậy cho phép khoảng cách phím hiệu quả và truy cập nhanh vào các điều khiển cần thiết, hỗ trợ các hành động trong trò chơi nhanh chóng.
Electronic thiết lập viewmodel của mình với góc nhìn là 68 với các độ lệch là 2.5 trên trục X, 0 trên trục Y và -1.5 trên trục Z, cùng với việc vô hiệu hóa viewmodel bob. Cấu hình này giảm thiểu chuyển động của vũ khí và giữ mô hình vũ khí ra khỏi trung tâm màn hình của anh ấy, cho phép cái nhìn rõ ràng hơn về hành động và theo dõi mục tiêu tốt hơn.
Electronic sử dụng các tùy chọn khởi động như '-novid', '-console', '-refresh 360', và các lệnh rate để đảm bảo khởi động game nhanh chóng, bật bảng điều khiển nhà phát triển, đồng bộ hóa với tốc độ làm mới 360Hz của màn hình và tối ưu hóa cài đặt mạng để giảm độ trễ và tối đa hóa tốc độ tick của máy chủ, tất cả đều đóng góp vào trải nghiệm chơi game mượt mà và phản hồi tốt hơn.
Chuột gần đây nhất của electronic là Pulsar Xlite V4 Es Medium, kết hợp với miếng lót chuột SteelSeries QcK Heavy Black. Sự kết hợp này cung cấp một chuột nhẹ, nhạy và một bề mặt lớn, nhất quán, mang lại cho anh ấy sự kiểm soát và độ tin cậy cần thiết cho độ chính xác cao và sự nhất quán trong việc ngắm bắn.
Lịch sử, electronic đã thử nghiệm với các độ phân giải khác nhau (như 1440x1080 với tỷ lệ khung hình 4:3 và kéo giãn tỷ lệ) và thay đổi góc nhìn FOV và độ lệch viewmodel của mình. Sự phát triển này phản ánh sự sẵn sàng của anh ấy trong việc điều chỉnh thiết lập hình ảnh để tìm ra sự cân bằng tối ưu giữa khả năng nhìn, sự thoải mái và hiệu suất trong trò chơi, một đặc điểm chung của các game thủ hàng đầu tìm kiếm mọi lợi thế có thể.
Bình luận
Theo ngày 
5.4
Russian Federationelectronic

Cúp của người chơi

  • 2026
  • FISSURE Playground 1: winner
    2025
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • PGL Major Stockholm 2021: winner
  • BC.Game
  • 10 tháng

  • Russian FederationRussian Federation

  • CISCIS

  • 27 năm

  • вер 02, 1998

  • $1323541

  • Trình khởi động