junior

Paytyn Johnson

Cài đặt junior

Tải config junior 2026
Cài đặt và cấu hình của Voca junior, bao gồm CFG, crosshair, viewmodel, độ nhạy và nhiều hơn nữa
Tải xuống
Cài đặt chuột
Độ nhạy Windows689%
Độ nhạy3.10%
Độ nhạy khi phóng to177%
Hz100066%
DPI40037%
eDPI12400%
sensitivity 3.1; zoom_sensitivity 1
AIM Statslast 15 trận đấu

Thống kê

Giá trị

Trung bình

Trung bình tổng thể

Đấu súng

0.27

0.31

Độ chính xác đấu súng %

36.6%

46%

Số lần bắn

6.6

12.28

Độ chính xác

24.1%

17%

So sánh độ nhạy

TB 1.52

Tâm ngắm
xem trước
Chấm trung tâmKhông
Chiều dài1
Khoảng cách-3
Độ dày0
Đường viềnKhông
Độ dày đường viền0
Đỏ0
Xanh lá255
Xanh dương255
Alpha đã bật
Alpha250
Phong cách chữ TKhông
Khoảng cách theo vũ khíKhông
Độ rộng ống ngắm0
Created At2025-11-26T05:27:01.311+00:00
Updated At2025-11-26T05:27:01.311+00:00
Phong cáchCổ điển tĩnh
Màu sắcXanh lá
Theo độ giậtKhông
Khoảng cách chia tách7
Khoảng cố định3
Alpha chia bên trong1
Alpha chia bên ngoài0.5
Tỷ lệ kích thước chia tách0.5
Current
Thống kê độ chính xác15 trận đấu gần nhất

Bộ phận cơ thể

Vị trí trg%

Đầu

61921%

Ngực

1.5K50%

Bụng

39713%

Cánh tay

34012%

Chân

1094%

Cài đặt video
xem trước
Video
Độ phân giải1024x7687%
Chế độ tỷ lệStretched75%
Tỷ lệ khung hình4:357%
Chế độ hiển thịToàn màn hình94%
Video nâng cao
Chi tiết hạtKhông xác định51%
Che khuất môi trường (Ambient Occlusion)Không xác định51%
NVIDIA Reflex Độ trễ thấpKhông xác định51%
Tăng độ tương phản người chơiBật50%
NVIDIA G-SyncKhông xác định59%
V-SyncTắt46%
FPS tối đa trong trò chơiKhông xác định58%
Chế độ khử răng cưa đa mẫuKhông có10%
Chất lượng bóng toàn cụcThấp15%
Bóng độngKhông xác định59%
Chế độ lọc kết cấuBilinear37%
Chi tiết kết cấu mô hìnhThấp51%
Chi tiết shaderThấp52%
Dải động cao (HDR)Không xác định51%
Fidelity FX Super ResolutionKhông xác định51%
Viewmodel
xem trước
Trường nhìn (FOV)6882%
Lệch X2.578%
Lệch Y069%
Lệch Z-1.572%
Vị trí thiết lập sẵn262%
Lắc lưSai46%
Primary deviceslast 15 trận đấu

Thống kê

Giá trị

Trung bình

Trung bình tổng thể

Số lần giết AK47

0.131

0.24

Sát thương AK47

12.1

24.98

Số lần giết AWP

0.306

0.081

Sát thương AWP

28.43

7.39

Số lần giết M4A1

0.061

0.114

Sát thương M4A1

6.44

11.76

Màu HUDCam1%
Tỷ lệ HUD0.85550%
Thu phóng bản đồ radar.41%
Radar lấy người chơi làm trung tâm60%
Radar đang xoay69%
Chuyển đổi hình dạng với bảng điểm61%
Kích thước radar HUD140%
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Junior sử dụng chuột Razer Viper V3 Pro Faker Edition với cài đặt 400 DPI, kết hợp với độ nhạy trong trò chơi là 3.1 và tần số thăm dò 1000 Hz. Sự kết hợp này tạo ra eDPI hiệu quả là 1240, cung cấp sự cân bằng giữa chuyển động nhanh của tâm ngắm và nhắm chính xác, lý tưởng cho các tình huống nhanh trong chơi Counter-Strike 2 ở cấp độ cao.
Junior sử dụng crosshair tĩnh cổ điển với thiết kế tối giản, có khoảng cách -3, chiều dài 1 và không có điểm trung tâm hoặc viền. Màu crosshair là màu xanh lục tươi sáng (RGB 0,255,255) với độ alpha cao để dễ nhìn thấy. Thiết lập này đảm bảo crosshair không gây cản trở nhưng dễ dàng theo dõi, hỗ trợ nhắm chính xác mà không làm phân tâm khỏi thông tin hình ảnh quan trọng trong trận đấu.
Junior hiện đang chơi trên màn hình ZOWIE XL2586X+, một màn hình esports cao cấp nổi tiếng với tốc độ làm mới cao và độ trễ đầu vào thấp. Thời gian phản hồi nhanh và hiển thị mượt mà của màn hình này rất cần thiết cho việc chơi cạnh tranh, cho phép junior phản ứng nhanh với các hành động trong trò chơi và duy trì theo dõi nhất quán trong các chuyển động nhanh.
Junior chọn độ phân giải 1024x768 với tỷ lệ khung hình 4:3, kéo dãn toàn màn hình. Cấu hình này phổ biến trong các tuyển thủ chuyên nghiệp vì nó phóng to mô hình nhân vật, làm cho đối thủ nổi bật hơn trên màn hình và có thể cải thiện sự tập trung bằng cách giảm bớt sự phân tâm ngoại vi.
Junior đặt hầu hết các cài đặt video ở mức thấp, bao gồm chi tiết shader, chi tiết kết cấu mô hình, chất lượng bóng toàn cầu và tắt khử răng cưa đa mẫu. Anh ấy cũng bật tăng độ tương phản của người chơi và sử dụng lọc kết cấu bilinear. Những lựa chọn này tối đa hóa tốc độ khung hình và đảm bảo trò chơi mượt mà, giảm thiểu sự lộn xộn hình ảnh để các yếu tố chính vẫn rõ ràng và hiệu suất không bị ảnh hưởng trong những khoảnh khắc căng thẳng.
Junior sử dụng bàn phím Logitech G915 TKL White, một mẫu không dây không có bàn phím số được ưa chuộng vì tính gọn nhẹ và phản hồi nhanh. Mặc dù không có chi tiết về các phím tắt cụ thể, nhưng cấu hình này cho phép sắp xếp phím tùy chỉnh và hiệu quả, giúp chuyển đổi vũ khí nhanh chóng và sử dụng công cụ tiện ích cần thiết cho việc chơi ở cấp độ hàng đầu.
Junior dựa vào tai nghe HyperX Cloud II, nổi tiếng với sự thoải mái và âm thanh định vị rõ ràng. Mặc dù hồ sơ không chỉ định cài đặt âm thanh trong trò chơi, việc sử dụng tai nghe này đảm bảo anh ấy có thể nhận biết chính xác chuyển động của kẻ thù và các tín hiệu môi trường, điều này rất quan trọng để đưa ra quyết định thông minh trong trận đấu.
Cài đặt mô hình hiển thị của Junior bao gồm góc nhìn 68, với các độ lệch 2.5 trên trục X, 0 trên trục Y và -1.5 trên trục Z, sử dụng vị trí mô hình hiển thị đặt trước 2. Cấu hình này giữ cho mô hình vũ khí có thể nhìn thấy nhưng không gây cản trở, tối đa hóa không gian màn hình để phát hiện đối thủ mà không làm phân tâm khỏi crosshair.
Junior hiện sử dụng miếng lót chuột Artisan Ninja FX Zero Soft Black. Miếng lót chuột này nổi tiếng với sự trơn tru và bề mặt nhất quán, cung cấp khả năng kiểm soát chính xác và theo dõi đáng tin cậy cần thiết cho phong cách nhắm chính xác cao, DPI thấp mà Junior sử dụng.
Hệ thống của Junior được trang bị bộ xử lý Intel Core i9-10900K và card đồ họa NVIDIA GeForce RTX 3080. Sự kết hợp phần cứng hiệu suất cao này đảm bảo rằng anh ấy trải nghiệm độ trễ đầu vào tối thiểu và tốc độ khung hình luôn cao, điều này rất quan trọng để duy trì hiệu suất cạnh tranh và khả năng phản hồi trong Counter-Strike 2.
Bình luận
Theo ngày 
6.3
United Statesjunior

Cúp của người chơi

  • 2026
  • ESL Challenger League Season 50: North America - Cup 4: winner
    2025
  • ESL Challenger League Season 50: North America - Cup 3: winner
  • Dust2.us Eagle Masters Series 3: winner
  • 2024
  • 2022
  • Voca
  • 11 tháng

  • United StatesUnited States

  • North AmericaNorth America

  • 25 năm

  • гру 10, 2000

  • $73930

  • Trình khởi động