junior

Paytyn Johnson

Thiết bị của junior

Skin của junior

MW
★ Stiletto Knife | Crimson Web
★ Stiletto Knife | Crimson Web
FT
★ Sport Gloves | Hedge Maze
★ Sport Gloves | Hedge Maze
FT
AK-47 | X-Ray
AK-47 | X-Ray
FN
M4A1-S | Knight
M4A1-S | Knight
FT
AWP | Asiimov
AWP | Asiimov
WW
Glock-18 | Bullet Queen
Glock-18 | Bullet Queen
MW
USP-S | Neo-Noir
USP-S | Neo-Noir
FN
Desert Eagle | Blaze
Desert Eagle | Blaze

Thiết bị của junior

Razer Viper V3 Pro Faker Edition
Chuột
Razer Viper V3 Pro Faker Edition
Button Switches
Razer Optical
Loại cảm biến
Focus Pro 35K Optical Gen-2
DPI tối đa
35000
Tốc độ thăm dò tối đa (Hz)
8000
Được sử dụng bởi
0.7% người chơi
11
Artisan
Artisan Ninja FX Zero Soft Black
Lót chuột
Artisan Ninja FX Zero Soft Black
Glide Difference Xy
11.2
Chiều cao
24cm
Độ dày
3mm
Chiều dài
21cm
Được sử dụng bởi
5% người chơi
85
ZOWIE
ZOWIE XL2586X+
Màn hình
ZOWIE XL2586X+
Kích thước
24
Loại tấm nền
TN
Độ phân giải
1920×1080
Tần số quét (Hz)
600
Được sử dụng bởi
8% người chơi
126
HyperX
Thiết bị hàng đầu
HyperX Cloud II
Tai nghe
HyperX Cloud II
Loại tai nghe
Closed-Back
Khử tiếng ồn
No
Loại kết nối
Wired
Tích hợp micro
Detachable
Được sử dụng bởi
16% người chơi
253
Logitech
Logitech G915 TKL White
Bàn phím
Logitech G915 TKL White
Dạng thiết kế
TKL
PCB có thể thay nóng
Non-Hotswappable
Loại switch
GL Tactile
Đèn nền RGB
Yes
Được sử dụng bởi
0.2% người chơi
3

Thông số PC của junior

Card đồ họa (GPU)
NVIDIA GeForce RTX 3080
NVIDIA GeForce RTX 3080
Bộ xử lý (CPU)
Intel Core i9-10900K
Intel Core i9-10900K
Bình luận
Theo ngày