Moco
Sarina Kawashima
Cài đặt Moco
Cài đặt chuột
DPI160014%
Độ nhạy0.1420%
Độ nhạy Windows688%
eDPI227.20%
Hz100065%
Độ nhạy ADS144%
Độ nhạy khi ngắm0.94%
Bộ đệm đầu vào thôOn58%
sensitivity 0.142
Thống kê trong trậnlast 15 trận đấu
Thống kê tổng thể
Thống kê
Giá trị
Trung bình
Top
ACS
197.3
302.5
Số lần giết
0.71
1.15
Số lần chết
0.55
0.33
Số lần giết mở
0.062
0.122
Đấu súng
0.47
0.68
Chi phí giết
5063
3096
So sánh độ nhạy
TB 0.25
Tâm ngắm
xem trướcPrimary
Độ dày chấm giữa2
Mã màu chữ thậpffff00
Độ dày viền1
Độ mờ viền0.5
ViềnOff
Chấm giữaOff
Màu chữ thập4
Độ mờ chấm giữa1
Outer lines
Độ dày đường ngoài2
Hệ số lỗi di chuyển1
Độ lệch đường ngoài10
Lỗi di chuyểnOn
Chiều dài đường ngoài2
Lỗi bắnOn
Hệ số lỗi bắn1
Hiển thị các đường ngoàiOff
Độ mờ đường ngoài0.35
Inner lines
Độ dày đường trong2
Hệ số lỗi di chuyển1
Độ lệch đường trong2
Lỗi di chuyểnOff
Chiều dài đường trong4
Lỗi bắnOff
Hệ số lỗi bắn1
Hiển thị các đường trongOn
Độ mờ đường trong1
0;p;0;c;1;s;1;P;c;4;h;0;f;0;0l;4;0v;3;0g;1;0o;2;0a;1;0f;0;1b;0;A;c;5;o;1;d;1;0b;0;1b;0
Cài đặt video
xem trướcGraphics Quality
Chất lượng kết cấuThấp77%
V-SyncOff26%
Hiệu ứng méo hìnhOn4%
Kết xuất đa luồngOn77%
Chất lượng chi tiếtThấp78%
Chất lượng vật liệuThấp78%
Chất lượng giao diệnThấp76%
Viền tốiOff77%
Khử răng cưaMSAA 4x35%
Cải thiện độ rõ nétOff68%
Lọc dị hướng4x22%
Làm nét thử nghiệmOff64%
Hiệu ứng ánh sáng chóiOn19%
Đổ bóngOn7%
General
Chế độ hiển thịToàn màn hình94%
Tỷ lệ khung hình16:931%
Phương pháp tỷ lệ khung hìnhLetterbox31%
Độ phân giải1920x108029%
Accessibility
Màu nổi bật kẻ địchYellow (Deuteranopia)32%
Bản đồ
Minimap Vision ConesOn69%
RotateRotate57%
Keep Player CenteredOff46%
Minimap Zoom0.72%
Minimap Size1.70%
Show Map Region NamesAlways59%
Fixed OrientationBased On Side59%
Thống kê độ chính xác15 trận đấu gần nhất
Bộ phận cơ thể
Vị trí trg%
Đầu
76925%
Cơ thể
208267%
Chân
2358%
Phím tắt
equip_primary_weapon
1
equip_secondary_weapon
2
equip_melee_weapon
3
equip_spike
4
use_equip_ability3
e
use_object
f
use_equip_ability2
q
use_equip_ability_ultimate
x
jump
space
walk
shift
crouch
ctrl
shift
walk
ctrl
crouch
space
jump
f
use object
1
equip primary weapon
2
equip secondary weapon
3
equip melee weapon
4
equip spike
c
use equip ability1
q
use equip ability2
e
use equip ability3
x
use equip ability ultimate
use_equip_ability1
c
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Hiện tại, Moco sử dụng DPI là 1600 kết hợp với độ nhạy trong trò chơi là 0.142, tạo ra DPI hiệu quả (eDPI) là 227.2. Cấu hình này được ưa chuộng bởi những người chơi coi trọng khả năng ngắm bắn chính xác và kiểm soát, vì DPI cao kết hợp với độ nhạy thấp cho phép điều chỉnh tâm ngắm tinh tế và theo dõi mượt mà, điều này rất quan trọng trong các trận đấu cạnh tranh cấp cao.
Tâm ngắm của Moco được tùy chỉnh để rõ ràng và dễ nhìn, sử dụng mã tùy chỉnh tạo ra một tâm ngắm nhỏ gọn, có màu xanh lá đặc trưng (mã hex #006400FF). Các cài đặt bao gồm khoảng cách nhỏ, chiều dài và độ dày vừa phải, không có chấm ở giữa, tất cả cùng tạo nên một tâm ngắm sạch sẽ và không gây cản trở. Cấu hình này được thiết kế để tối đa hóa độ chính xác trong các cuộc giao tranh nhanh chóng đồng thời giảm thiểu sự phân tâm.
Moco sử dụng màn hình ZOWIE XL2566K, một lựa chọn phổ biến trong giới tuyển thủ chuyên nghiệp nhờ vào tần số quét cao và độ trễ đầu vào thấp. Màn hình này hỗ trợ hình ảnh mượt mà và thời gian phản hồi nhanh, cho phép Moco phản ứng nhanh chóng với các hành động trong trò chơi và phát hiện đối thủ rõ ràng hơn, điều này rất quan trọng để duy trì lợi thế cạnh tranh trong các trận đấu nhanh.
Moco chọn cấu hình tập trung vào hiệu suất với độ phân giải 1920x1080 ở tỷ lệ 16:9 và chế độ hiển thị toàn màn hình. Hầu hết các tính năng đồ họa như giao diện người dùng, chi tiết, chất lượng kết cấu và vật liệu đều được đặt ở mức thấp, với hiệu ứng nở sáng và đổ bóng được bật và hiệu ứng méo hình được bật. Khử răng cưa được đặt ở MSAA 4x và lọc đẳng hướng ở 4x, cân bằng giữa độ rõ nét hình ảnh và tốc độ khung hình cao để đảm bảo trò chơi mượt mà.
Mặc dù mức âm thanh cụ thể không được chi tiết, Moco sử dụng tai nghe Razer BlackShark V3 Pro Black, nổi tiếng với khả năng tái tạo âm thanh chính xác và thoải mái trong các phiên chơi dài. Tai nghe này cho phép Moco xác định chính xác chuyển động của kẻ địch và các tín hiệu trong trò chơi, điều này rất quan trọng để đưa ra quyết định sáng suốt và phản ứng với các mối đe dọa trong môi trường căng thẳng của Valorant.
Moco sử dụng một thiết lập phím đơn giản, gán vũ khí chính, phụ và cận chiến lần lượt cho 1, 2 và 3, và các kỹ năng cho C, Q và E. Chiêu cuối được gán cho X, trong khi các điều khiển di chuyển sử dụng các phím tiêu chuẩn với đi bộ trên L-Shift và cúi người trên L-Ctrl. Cấu hình này cho phép sử dụng kỹ năng nhanh chóng và trực quan, đảm bảo Moco có thể thực hiện các pha phức tạp hiệu quả dưới áp lực.
Hiện tại, Moco sử dụng chuột Lamzu Paro Aurora Black, một chuột nhẹ nổi tiếng với cảm biến chính xác cao và thiết kế công thái học, trước đây sử dụng Razer DeathAdder V4 Pro Black. Việc lựa chọn một con chuột nhẹ, nhạy bén bổ sung cho thiết lập DPI cao, độ nhạy thấp của cô ấy, tạo điều kiện cho các chuyển động nhanh nhưng kiểm soát cần thiết cho việc ngắm bắn chính xác và nhanh chóng xác định mục tiêu.
Moco đặt minimap của mình ở kích thước 1.7 với mức thu phóng 0.7, giữ cho người chơi không bị trung tâm và bật hình nón tầm nhìn và tên vùng. Cấu hình này đảm bảo rằng cô ấy có cái nhìn rộng về bản đồ và có thể nhanh chóng diễn giải thông tin vị trí, điều này rất quan trọng khi phối hợp chiến lược đội và dự đoán chuyển động của đối thủ trong Valorant.
Moco sử dụng bàn phím cơ Razer Huntsman V3 Pro Mini Black, một bàn phím cơ nhỏ gọn với khả năng kích hoạt nhanh, cung cấp khả năng ghi nhận đầu vào nhanh và giải phóng không gian bàn cho các chuyển động chuột rộng. Kết hợp với bàn di chuột Razer Gigantus V2, cung cấp bề mặt lớn và mượt mà, sự kết hợp này hỗ trợ phong cách chơi chính xác, độ nhạy thấp của cô ấy bằng cách cho phép các cú vuốt chuột nhất quán và không bị hạn chế.
Lịch sử thiết bị của Moco cho thấy sự chuyển đổi gần đây từ chuột Razer DeathAdder V4 Pro Black sang Lamzu Paro Aurora Black. Những thay đổi như vậy thường phản ánh sự theo đuổi của người chơi về sự thoải mái tối ưu, trọng lượng hoặc hiệu suất cảm biến, cho thấy rằng Moco chú ý đến việc tinh chỉnh thiết lập của mình để đạt được sự nhất quán và khả năng thích ứng cơ học tối đa trong môi trường cạnh tranh.
Bình luận
Theo ngày




Chưa có bình luận nào! Hãy là người đầu tiên phản hồi