F1KU

Maciej Miklas

Cài đặt F1KU

Tải config F1KU 2026
Cài đặt và cấu hình của Metizport F1KU, bao gồm CFG, crosshair, viewmodel, độ nhạy và nhiều hơn nữa
Tải xuống
Cài đặt chuột
DPI40036%
Độ nhạy khi phóng to177%
Độ nhạy Windows688%
Hz100065%
Độ nhạy1.72%
eDPI6803%
zoom_sensitivity 1; sensitivity 1.7
AIM Statslast 15 trận đấu

Thống kê

Giá trị

Trung bình

Trung bình tổng thể

Đấu súng

0.4

0.31

Độ chính xác đấu súng %

58%

46%

Số lần bắn

11.3

12.28

Độ chính xác

18.5%

17%

So sánh độ nhạy

TB 1.51

Tâm ngắm
xem trước
Chấm trung tâmKhông
Chiều dài1
Khoảng cách-4
Độ dày1
Đường viềnKhông
Độ dày đường viền0
Đỏ0
Xanh lá255
Xanh dương0
Alpha đã bật
Alpha255
Phong cách chữ TKhông
Khoảng cách theo vũ khíKhông
Độ rộng ống ngắm0
Created At2026-09-02T05:26:18.494+00:00
Updated At2026-09-02T05:26:18.494+00:00
Phong cáchCổ điển tĩnh
Màu sắcXanh lá
Theo độ giậtKhông
Khoảng cách chia tách3
Khoảng cố định3
Alpha chia bên trong0
Alpha chia bên ngoài1
Tỷ lệ kích thước chia tách1
Current
Thống kê độ chính xác15 trận đấu gần nhất

Bộ phận cơ thể

Vị trí trg%

Đầu

76624%

Ngực

1.5K48%

Bụng

44614%

Cánh tay

33811%

Chân

1164%

Cài đặt video
xem trước
Video
Chế độ tỷ lệStretched75%
Độ phân giải1280x96043%
Chế độ hiển thịToàn màn hình94%
Tỷ lệ khung hình4:356%
Video nâng cao
Bóng độngTất cả42%
NVIDIA G-SyncTắt41%
Tăng độ tương phản người chơiBật50%
FPS tối đa trong trò chơi030%
Chế độ lọc kết cấuBilinear38%
Dải động cao (HDR)Chất lượng41%
V-SyncTắt45%
NVIDIA Reflex Độ trễ thấpTắt20%
Chế độ khử răng cưa đa mẫu8x MSAA19%
Chất lượng bóng toàn cụcCao37%
Chi tiết kết cấu mô hìnhThấp51%
Chi tiết shaderThấp52%
Chi tiết hạtThấp43%
Che khuất môi trường (Ambient Occlusion)Trung bình15%
Fidelity FX Super ResolutionTắt (Chất lượng cao nhất)49%
Viewmodel
xem trước
Vị trí thiết lập sẵn263%
Lệch Y070%
Trường nhìn (FOV)6883%
Lệch X2.580%
Lệch Z-1.573%
Lắc lưSai59%
Primary deviceslast 15 trận đấu

Thống kê

Giá trị

Trung bình

Trung bình tổng thể

Số lần giết AK47

0.307

0.24

Sát thương AK47

29.89

24.98

Số lần giết AWP

0.002

0.081

Sát thương AWP

0.13

7.39

Số lần giết M4A1

0.142

0.114

Sát thương M4A1

15.19

11.76

Tùy chọn khởi chạy
-refresh 240 -novid -nojoy -tickrate 128
Tỷ lệ HUD0.8511%
Màu HUDTrắng7%
Kích thước radar HUD1.35%
Radar lấy người chơi làm trung tâm60%
Radar đang xoay69%
Chuyển đổi hình dạng với bảng điểm61%
Thu phóng bản đồ radar0.418%
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
F1KU sử dụng độ nhạy chuột là 1.7 kết hợp với DPI 400, tạo ra eDPI hiệu quả là 680. Cấu hình này được nhiều game thủ chuyên nghiệp ưa chuộng vì nó cân bằng giữa việc kiểm soát tâm ngắm chính xác để ngắm bắn và di chuyển nhanh, cho phép thực hiện các cú bắn flick chính xác trong khi vẫn duy trì độ ổn định khi theo dõi mục tiêu. Cài đặt độ nhạy từ thấp đến trung bình như vậy thường được chọn để tối đa hóa sự nhất quán trong các tình huống áp lực cao.
Tâm ngắm của F1KU là kiểu tĩnh cổ điển với khoảng cách tối thiểu -4, chiều dài và độ dày là 1, không có chấm ở giữa. Nó được tô màu xanh lá cây sáng để dễ nhìn thấy, và không có viền hay chuyển động động. Thiết kế nhỏ gọn và không gây cản trở này đảm bảo rằng tâm ngắm luôn rõ ràng và dễ theo dõi trên mọi nền, hỗ trợ ngắm bắn chính xác mà không bị phân tâm thị giác.
F1KU dựa vào màn hình ZOWIE XL2546K, một lựa chọn phổ biến trong số các game thủ chuyên nghiệp do tần số làm tươi cao và thời gian phản hồi nhanh. Các tính năng của màn hình này, như công nghệ DyAc và các cài đặt tùy chỉnh, mang lại hình ảnh mượt mà, không bị xé và độ trễ đầu vào tối thiểu, điều này rất quan trọng để phản ứng nhanh với các tình huống trong trò chơi và duy trì độ chính xác cao nhất trong khi thi đấu.
Cài đặt video của F1KU được điều chỉnh để đạt được sự rõ ràng và hiệu suất cao. Anh ấy chơi ở độ phân giải 1280x960 với tỷ lệ khung hình 4:3 ở chế độ toàn màn hình kéo dài, làm cho mô hình kẻ địch trông rộng hơn và dễ phát hiện. Hầu hết các tùy chọn đồ họa được đặt ở mức thấp hoặc trung bình, như chi tiết shader và hạt, để tối đa hóa tốc độ khung hình, trong khi các yếu tố quan trọng như tăng độ tương phản của người chơi được bật để dễ dàng phát hiện đối thủ hơn.
F1KU sử dụng tai nghe Razer BlackShark V2, nổi tiếng với âm trường rõ ràng và âm thanh định hướng chính xác. Lựa chọn này cho phép anh ấy xác định chính xác tiếng bước chân địch và việc sử dụng công cụ, cung cấp lợi thế quan trọng trong chơi game cạnh tranh. Mặc dù các cài đặt âm thanh trong trò chơi cụ thể không được liệt kê, tai nghe chất lượng cao đảm bảo anh ấy có thể tận dụng tối đa các tín hiệu âm thanh vị trí của CS2.
Mặc dù không có chi tiết cụ thể về phím bấm của F1KU, việc anh ấy sử dụng bàn phím Wooting 80HE Black cho thấy anh ấy tận dụng đầu vào analog và khả năng đăng ký phím nhanh chóng. Bàn phím này được các chuyên gia ưa thích vì khả năng tinh chỉnh điểm kích hoạt và cung cấp chuyển động và chuyển đổi vũ khí nhanh hơn, nhất quán hơn, tối ưu hóa khả năng phản hồi điều khiển trong các trận đấu căng thẳng.
F1KU kết hợp chuột ZOWIE EC1-CW với bàn di chuột SteelSeries QcK Edge. Hình dáng công thái học của EC1-CW và hiệu suất không dây đáng tin cậy mang lại sự thoải mái và chính xác, trong khi QcK Edge cung cấp một bề mặt trượt mượt mà và nhất quán. Sự kết hợp này đảm bảo theo dõi ổn định và di chuyển nhanh chóng, cần thiết để duy trì độ chính xác và kiểm soát trong các tình huống nhanh.
F1KU đặt màu HUD của mình thành trắng và tỷ lệ nó xuống 0.85, làm cho thông tin quan trọng rõ ràng nhưng không gây cản trở. Radar của anh ấy được tùy chỉnh với kích thước HUD 1.3 và thu nhỏ bản đồ 0.4, với tính năng xoay và trung tâm người chơi được bật. Các cài đặt này đảm bảo rằng thông tin bản đồ quan trọng luôn hiển thị và dễ hiểu, cho phép ra quyết định nhanh chóng và phối hợp nhóm tốt hơn.
F1KU sử dụng các tùy chọn khởi động '-refresh 240 -novid -nojoy -tickrate 128' để tối ưu hóa khởi động và hiệu suất trò chơi. Các lệnh này đặt tần số làm tươi của màn hình anh ấy ở mức 240Hz, bỏ qua video giới thiệu để tải nhanh hơn, vô hiệu hóa hỗ trợ joystick để giảm xung đột đầu vào và đảm bảo các máy chủ chạy ở tickrate tiêu chuẩn 128 để có trải nghiệm chơi game nhất quán nhất.
Cài đặt mô hình nhìn của F1KU—FOV 68, offset X 2.5, offset Y 0, offset Z -1.5, và vị trí cài đặt trước 2—đặt vũ khí của anh ấy hơi lệch sang một bên và thấp hơn trên màn hình. Thiết lập này giảm thiểu sự che khuất tầm nhìn từ mô hình vũ khí, mang lại cái nhìn rõ ràng hơn về khu vực chơi và giúp dễ dàng phát hiện đối thủ và công cụ, điều này rất quan trọng trong thi đấu.
Bình luận
Theo ngày 
6.0
PolandF1KU

Cúp của người chơi

  • 2026
  • ESL Challenger League Season 50: North America - Cup 2: winner
    2025
  • 2024
  • 2022
  • 2021
  • Metizport
  • 3 tháng

  • PolandPoland

  • EuropeEurope

  • 23 năm

  • тра 29, 2003

  • $124269

  • Trình khởi động