cs2-skin-english

sLowi

Olli Pitkänen

Thiết bị của sLowi

Skin của sLowi

FN
★ M9 Bayonet | Doppler Phase 1
★ M9 Bayonet | Doppler Phase 1
FTST™
AK-47 | Vulcan
AK-47 | Vulcan
MW
M4A1-S | Cyrex
M4A1-S | Cyrex
FNST™
AWP | Phobos
AWP | Phobos
FTST™
Glock-18 | Water Elemental
Glock-18 | Water Elemental
BSST™
USP-S | Cortex
USP-S | Cortex
MW
Desert Eagle | Ocean Drive
Desert Eagle | Ocean Drive

Thiết bị của sLowi

Logitech
Logitech G Pro X Superlight 2 Magenta
Chuột
Logitech G Pro X Superlight 2 Magenta
Button Switches
LIGHTFORCE Hybrid
Loại cảm biến
HERO 25K
DPI tối đa
32000
Tốc độ thăm dò tối đa (Hz)
2000
Được sử dụng bởi
3% người chơi
51
HyperX
Thiết bị hàng đầu
HyperX Cloud II
Tai nghe
HyperX Cloud II
Loại tai nghe
Closed-Back
Khử tiếng ồn
No
Loại kết nối
Wired
Tích hợp micro
Detachable
Được sử dụng bởi
16% người chơi
254
SteelSeries
SteelSeries QcK Heavy
Lót chuột
SteelSeries QcK Heavy
Chiều cao
39.7
Độ dày
6
Chiều dài
44.5
Cạnh may viền
No
Được sử dụng bởi
5% người chơi
81
ASUS ROG
ASUS ROG SWIFT PG259QN
Màn hình
ASUS ROG SWIFT PG259QN
Kích thước
25
Loại tấm nền
IPS
Độ phân giải
1920×1080
Tần số quét (Hz)
360
Được sử dụng bởi
1% người chơi
20
Logitech
Logitech G Pro X Keyboard
Bàn phím
Logitech G Pro X Keyboard
Dạng thiết kế
TKL
PCB có thể thay nóng
Hotswappable
Đèn nền RGB
Yes
Được sử dụng bởi
3% người chơi
52

Thông số PC của sLowi

Card đồ họa (GPU)
NVIDIA GeForce RTX 3080
NVIDIA GeForce RTX 3080
Bộ xử lý (CPU)
Intel Core i9-11900K
Intel Core i9-11900K
Bình luận
Theo ngày